giảm nhiệt; thanh nhiệt; hạ hỏa
Trên mặt anh ấy có vẻ mệt mỏi.
nét vẽ/nét chữ hỏng; điểm yếu; chỗ thất bại (trong tác phẩm)
Thị trường chứng khoán cho thấy sự yếu kém.
giảm nhiệt; thanh nhiệt; hạ hỏa
Trên mặt anh ấy có vẻ mệt mỏi.
nét vẽ/nét chữ hỏng; điểm yếu; chỗ thất bại (trong tác phẩm)
Thị trường chứng khoán cho thấy sự yếu kém.
giảm nhiệt; thanh nhiệt; hạ hỏa
giảm nhiệt; thanh nhiệt; hạ hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.