- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
mệt mỏi; kiệt sức
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
mệt mỏi; thiếu; khan hiếm
Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
mệt mỏi; kiệt sức
Anh ấy trông rất mệt mỏi.
mệt mỏi; thiếu; khan hiếm
Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
mệt mỏi; kiệt sức
mệt mỏi; kiệt sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.