- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đau khổ; bệnh tật
Anh ấy đã trải qua nhiều đau khổ.
tiếng Syria (ngôn ngữ từ khoảng thế kỷ 2 TCN)
Anh ấy rất quan tâm đến nỗi khổ của nhân dân.
đau khổ; bệnh tật
Anh ấy đã trải qua nhiều đau khổ.
tiếng Syria (ngôn ngữ từ khoảng thế kỷ 2 TCN)
Anh ấy rất quan tâm đến nỗi khổ của nhân dân.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đau khổ; bệnh tật
đau khổ; bệnh tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.