- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
ca bệnh; trường hợp bệnh
中患者的一个具体的病情记录或案例huànzhě de yī ge jùtǐ de bìngqíng jìlù huò ànlì
Ca bệnh này rất phức tạp.
ca bệnh; tình huống bệnh tật
中患有某种疾病的人或者这个人的病情记录huànyǒu mǒuzhǒng jíbìng de rén huòzhě zhège rén de bìngqing jìlù
Trường hợp bệnh này rất hiếm gặp.
ca bệnh; trường hợp bệnh
中患者的一个具体的病情记录或案例huànzhě de yī ge jùtǐ de bìngqíng jìlù huò ànlì
Ca bệnh này rất phức tạp.
ca bệnh; tình huống bệnh tật
中患有某种疾病的人或者这个人的病情记录huànyǒu mǒuzhǒng jíbìng de rén huòzhě zhège rén de bìngqing jìlù
Trường hợp bệnh này rất hiếm gặp.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
ca bệnh; trường hợp bệnh
ca bệnh; trường hợp bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.