Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).
xếp hàng; liệt kê; hàng; dãy
中排成一行或一列pái chéng yī háng huò yī liè
Mời mọi người xếp hàng đứng.
hàng; dãy; danh sách; liệt (lượng từ cho đoàn tàu)
中排成一行的东西pái chéng yī háng de dōngxi
Xin hãy liệt kê các tài liệu.
bố trí; sắp xếp
中按照顺序摆放或排列ànzhào shùnxù bǎifàng huò pailéi
Xin hãy liệt kê những cuốn sách này ra.
hàng; dãy; cột
中排成一行的东西pái chéng yī háng de dōngxi
Xin hãy xếp thành một hàng.
cột (trong bảng dữ liệu)
中表格中竖排的数据或内容biǎogé zhōng shùpái de shùjù huò nèiróng
Xin hãy xem cột thứ ba.
nối tiếp; nối dài; (kỹ thuật) nối tiếp (serial)
中一个接一个排成的行列yī ge jiē yī ge pái chéng de háng liè
Xin hãy liệt kê tên của bạn.
xếp hàng; liệt kê; hàng; dãy
中排成一行或一列pái chéng yī háng huò yī liè
Mời mọi người xếp hàng đứng.
hàng; dãy; danh sách; liệt (lượng từ cho đoàn tàu)
中排成一行的东西pái chéng yī háng de dōngxi
Xin hãy liệt kê các tài liệu.
bố trí; sắp xếp
中按照顺序摆放或排列ànzhào shùnxù bǎifàng huò pailéi
Xin hãy liệt kê những cuốn sách này ra.
hàng; dãy; cột
中排成一行的东西pái chéng yī háng de dōngxi
Xin hãy xếp thành một hàng.
cột (trong bảng dữ liệu)
中表格中竖排的数据或内容biǎogé zhōng shùpái de shùjù huò nèiróng
Xin hãy xem cột thứ ba.
nối tiếp; nối dài; (kỹ thuật) nối tiếp (serial)
中一个接一个排成的行列yī ge jiē yī ge pái chéng de háng liè
Xin hãy liệt kê tên của bạn.