- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
tình trạng bệnh; diễn biến bệnh
Tình trạng bệnh của anh ấy thế nào?
tình trạng bệnh; điều kiện bệnh nhân
tình trạng bệnh; diễn biến bệnh
Tình trạng bệnh của anh ấy thế nào?
tình trạng bệnh; điều kiện bệnh nhân
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
tình trạng bệnh; diễn biến bệnh
tình trạng bệnh; diễn biến bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.