- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bạn bệnh; người bạn cùng bệnh viện
Họ là bạn cùng bệnh viện.
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
Họ là bạn cùng phòng bệnh.
bạn bệnh; người bạn cùng bệnh viện
Họ là bạn cùng bệnh viện.
giáo sĩ; tu sĩ; linh mục
Họ là bạn cùng phòng bệnh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bạn bệnh; người bạn cùng bệnh viện
bạn bệnh; người bạn cùng bệnh viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.