- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
phòng bệnh; bệnh xá
Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng bệnh.
phòng bệnh
phòng bệnh; phòng bệnh nhân
Anh ấy sống trong phòng bệnh.
phòng bệnh; bệnh xá
Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng bệnh.
phòng bệnh
phòng bệnh; phòng bệnh nhân
Anh ấy sống trong phòng bệnh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng bệnh; bệnh xá
phòng bệnh; bệnh xá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phòng bệnh; buồng bệnh
phòng bệnh; buồng bệnh