- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
phòng học; lớp học
Anh ấy đang nằm trên giường bệnh.
giường bệnh
phòng học; lớp học
Anh ấy đang nằm trên giường bệnh.
giường bệnh
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
phòng học; lớp học
phòng học; lớp học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.