- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
giáo sư; giáo thụ
中不健康、不正常的状态bù jiànkāngkè、bù zhèngcháng de zhuàngtài
Anh ấy có tâm lý bệnh hoạn.
giáo sư; giáo thụ
中不健康、不正常的状态bù jiànkāngkè、bù zhèngcháng de zhuàngtài
Anh ấy có tâm lý bệnh hoạn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
giáo sư; giáo thụ
giáo sư; giáo thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.