- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
căn bệnh; bệnh gốc
Căn bệnh này rất khó chữa khỏi.
căn bệnh; nỗi buồn lâu năm
Anh ấy có bệnh cũ.
gốc bệnh; nguyên nhân căn cơ
Chúng ta phải tìm ra căn nguyên của vấn đề.
căn bệnh; bệnh gốc
Căn bệnh này rất khó chữa khỏi.
căn bệnh; nỗi buồn lâu năm
Anh ấy có bệnh cũ.
gốc bệnh; nguyên nhân căn cơ
Chúng ta phải tìm ra căn nguyên của vấn đề.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
căn bệnh; bệnh gốc
căn bệnh; bệnh gốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.