- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh tật; khuyết tật
Anh ấy không thể làm việc vì bệnh tật.
tật ngã; người tàn tật
Anh ấy bị tàn tật do bệnh tật.
tổn thương; thương tích; tổn hại
Anh ấy không thể làm việc vì bệnh tật.
bệnh tật; khuyết tật
Anh ấy không thể làm việc vì bệnh tật.
tật ngã; người tàn tật
Anh ấy bị tàn tật do bệnh tật.
tổn thương; thương tích; tổn hại
Anh ấy không thể làm việc vì bệnh tật.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
bệnh tật; khuyết tật
bệnh tật; khuyết tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.