- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh nặng; sắp chết; nằm chờ tử thần
Anh ấy bệnh nặng rồi, bác sĩ nói anh ấy không sống được bao lâu nữa.
bệnh nặng; sắp chết; nằm chờ tử thần
Anh ấy bệnh nặng rồi, bác sĩ nói anh ấy không sống được bao lâu nữa.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh nặng; sắp chết; nằm chờ tử thần
bệnh nặng; sắp chết; nằm chờ tử thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.