- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh nặng; đang bị bệnh nặng
Anh ấy bị bệnh nặng rồi, không thể đến lớp được.
bệnh nặng; đang bị bệnh nặng
Anh ấy bị bệnh nặng rồi, không thể đến lớp được.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
bệnh nặng; đang bị bệnh nặng
bệnh nặng; đang bị bệnh nặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.