- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh viện chuyên khoa
Anh ấy đi bệnh viện khám bác sĩ.
bệnh viện chuyên khoa
Anh ấy đi bệnh viện khám bác sĩ.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
bệnh viện chuyên khoa
bệnh viện chuyên khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.