- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
hội chứng; rối loạn
Hội chứng này rất hiếm gặp.
hội chứng; rối loạn
Hội chứng này rất hiếm gặp.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
hội chứng; rối loạn
hội chứng; rối loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.