- 疒nạch(bệnh tật)
- 羊dương(con dê)
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
Tôi cần một cái gãi lưng.
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
Tôi cần một cái gãi lưng.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.