- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
dám làm dám chịu [thành ngữ]
Sau khi nỗi đau lắng xuống, anh ấy quyết định thay đổi.
suy tư về nỗi đau thương; nhớ lại sâu sắc [thành ngữ]
Sau khi suy nghĩ về nỗi đau, anh ấy quyết định thay đổi.
dám làm dám chịu [thành ngữ]
Sau khi nỗi đau lắng xuống, anh ấy quyết định thay đổi.
suy tư về nỗi đau thương; nhớ lại sâu sắc [thành ngữ]
Sau khi suy nghĩ về nỗi đau, anh ấy quyết định thay đổi.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
dám làm dám chịu [thành ngữ]
dám làm dám chịu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.