- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau lòng; buồn thương
Nghe tin này, tôi cảm thấy rất đau lòng.
đau lòng; xót xa
đau lòng; buồn thương
Nghe tin này, tôi cảm thấy rất đau lòng.
đau lòng; xót xa
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đau lòng; buồn thương
đau lòng; buồn thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.