- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
căm ghét; ghét cay ghét đắng
Tôi ghét cay ghét đắng hành vi này.
chán ngán; ghê tởm
căm ghét; ghét cay ghét đắng
Tôi ghét cay ghét đắng hành vi này.
chán ngán; ghê tởm
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
căm ghét; ghét cay ghét đắng
căm ghét; ghét cay ghét đắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.