- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau kinh nguyệt; đau bụng kinh
Cô ấy bị đau bụng kinh mỗi tháng.
đau kinh nguyệt; đau bụng kinh
Cô ấy bị đau bụng kinh mỗi tháng.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
đau kinh nguyệt; đau bụng kinh
đau kinh nguyệt; đau bụng kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.