- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
thuốc bột; tán dược
Anh ấy bị bệnh gút.
thuốc bột; tán dược
Anh ấy bị bệnh gút.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thuốc bột; tán dược
thuốc bột; tán dược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.