- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ
Chúng tôi đã uống no say cả đêm.
tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ
Chúng tôi đã uống no say cả đêm.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ
tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.