- 疒nạch(bệnh tật)
- 炎viêm(lửa cháy bốc lên)
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
nước miếng; nước bọt
Anh ấy nhổ ra một bãi đờm.
nước bọt; dãi
nước miếng; nước bọt
Anh ấy nhổ ra một bãi đờm.
nước bọt; dãi
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
nước miếng; nước bọt
nước miếng; nước bọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.