- 疒nạch(bệnh tật)
- 炎viêm(lửa cháy bốc lên)
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
súng săn; súng bắn đạn ghém
Cái đàm vu này đã cũ rồi.
súng săn; súng bắn đạn ghém
Cái đàm vu này đã cũ rồi.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.
súng săn; súng bắn đạn ghém
súng săn; súng bắn đạn ghém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.