say phê; ngông cuồng; mê đắm
中非常迷恋或沉溺于某事;疯狂地喜欢fēicháng mílyàn huò chénzì yú mǒushì;fēngkuáng de xǐhuān
Anh ấy trông hơi ngốc.
buồn bã; thương cảm; đa sầu
中感情丰富、容易伤感的gǎnqíng fēngfù、róngyì shānggǎn de
Anh ấy là một người si tình.
say phê; ngông cuồng; mê đắm
中非常迷恋或沉溺于某事;疯狂地喜欢fēicháng mílyàn huò chénzì yú mǒushì;fēngkuáng de xǐhuān
Anh ấy trông hơi ngốc.
buồn bã; thương cảm; đa sầu
中感情丰富、容易伤感的gǎnqíng fēngfù、róngyì shānggǎn de
Anh ấy là một người si tình.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
中很傻,不聪明;沉迷于某事不能自拔hěn shǎ, bù cōngmíng; chénmídì yú mǒu shì búnéng zìbá
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
ngớ ngẩn; đần độn
中形容人很傻,不聪明xíngróng rén hěn shǎ, bù cōngmíng
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
中很傻,不聪明;沉迷于某事不能自拔hěn shǎ, bù cōngmíng; chénmídì yú mǒu shì búnéng zìbá
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
ngớ ngẩn; đần độn
中形容人很傻,不聪明xíngróng rén hěn shǎ, bù cōngmíng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.