- ⺮trúc(tre, trúc)
- 本bổn(gốc rễ, cơ bản)
Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu
Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu
中不聪明;理解和学习能力弱bù cōngmíng;lǐjiě hé xuéxí néngglì ruò
Anh ấy rất ngốc.
ngớ ngẩn; đần độn
中不聪明;智力差bù cōngminghuà;zhìlì chà
Bạn thật ngốc!
chậm chạp; đần độn
中反应慢、不聪明的fǎnyìng màn、bù cōngmíng de
Anh ấy rất chậm hiểu, học rất chậm.
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
中动作不灵活;不聪慧;做事不熟练dòngzuò bù línghuó; bù cōnghuì; zuòshì bù shúliàn
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
中不聪明;智力低bù cōngmíng;zhìlì dī
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu
中不聪明;理解和学习能力弱bù cōngmíng;lǐjiě hé xuéxí néngglì ruò
Anh ấy rất ngốc.
ngớ ngẩn; đần độn
中不聪明;智力差bù cōngminghuà;zhìlì chà
Bạn thật ngốc!
chậm chạp; đần độn
中反应慢、不聪明的fǎnyìng màn、bù cōngmíng de
Anh ấy rất chậm hiểu, học rất chậm.
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)
中动作不灵活;不聪慧;做事不熟练dòngzuò bù línghuó; bù cōnghuì; zuòshì bù shúliàn
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
中不聪明;智力低bù cōngmíng;zhìlì dī
Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.