- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần dịch; quỷ dịch bệnh
Thần ôn dịch đến rồi, mọi người đều rất sợ hãi.
thần dịch; quỷ dịch bệnh
Thần ôn dịch đến rồi, mọi người đều rất sợ hãi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần dịch; quỷ dịch bệnh
thần dịch; quỷ dịch bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.