- 疒nạch(bệnh tật)
- 叟tẩu(ông lão)
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
người gầy; gầy tróc
Anh ấy là một người gầy.
người gầy; gầy tróc
Anh ấy là một người gầy.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người gầy; gầy tróc
người gầy; gầy tróc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.