- 疒nạch(bệnh tật)
- 叟tẩu(ông lão)
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
thịt nạc
Tôi thích ăn thịt nạc.
thịt nạc
Tôi thích ăn thịt nạc.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt nạc
thịt nạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.