- 疒nạch(bệnh tật)
- 难nan(khó khăn)
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
người bị liệt; người tê liệt
Anh ấy không phải là người tàn tật.
người bị liệt; người tê liệt
Anh ấy không phải là người tàn tật.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người bị liệt; người tê liệt
người bị liệt; người tê liệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.