- 疒nạch(bệnh tật)
- 难nan(khó khăn)
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
chỉnh đốn; chỉnh túc; thanh trừng
Anh ấy ngã vật xuống đất.
yếu đuối; mềm yếu
Anh ấy ngã mềm nhũn xuống đất.
chỉnh đốn; chỉnh túc; thanh trừng
Anh ấy ngã vật xuống đất.
yếu đuối; mềm yếu
Anh ấy ngã mềm nhũn xuống đất.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
chỉnh đốn; chỉnh túc; thanh trừng
chỉnh đốn; chỉnh túc; thanh trừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.