rò; lỗ rò
// NGHĨA CHÍNHrò; lỗ rò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rò; lỗ rò(kế thừa)
Anh ấy bị rò.
mưng mủ; loét lâu(kế thừa)
Anh ấy bị loét.