Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
yếu đuối; suy nhược
ứ nước tiểu; chứng giữ nước tiểu
Anh ấy bị bí tiểu.
// NGHĨA CHÍNHyếu đuối; suy nhược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.