- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
lên thăm; viếng thăm
Chúng tôi đã lên núi Hoàng Sơn.
lên thăm; viếng thăm
Chúng tôi đã lên núi Hoàng Sơn.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
lên thăm; viếng thăm
lên thăm; viếng thăm