- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
lên sân; ra sân; lên sân khấu
Đây là lần đầu tiên cô ấy lên sân khấu biểu diễn.
lên sân; ra sân; lên sân khấu
Đây là lần đầu tiên cô ấy lên sân khấu biểu diễn.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
lên sân; ra sân; lên sân khấu
lên sân; ra sân; lên sân khấu