- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
leo núi; trèo núi
中爬上高的山páshàng gāo de shān
Cuối tuần chúng tôi đi leo núi.
leo núi; trèo núi
中爬上高山或山峰的运动páshàng gāoshān huò shānfēng de yùndòng
Tôi thích leo núi.
leo núi; trèo núi
中爬上高的山páshàng gāo de shān
Cuối tuần chúng tôi đi leo núi.
leo núi; trèo núi
中爬上高山或山峰的运动páshàng gāoshān huò shānfēng de yùndòng
Tôi thích leo núi.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
leo núi; trèo núi
leo núi; trèo núi
leo núi; leo núi thể thao
中爬上高山的运动或活动páshang gāoshān de yùndòng huò huódòng
leo núi; leo núi thể thao
中爬上高山的运动或活动páshang gāoshān de yùndòng huò huódòng