- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]
Kỹ thuật của anh ấy đã đạt đến đỉnh cao rồi.
đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]
Kỹ thuật của anh ấy đã đạt đến đỉnh cao rồi.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]
đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.