- 白bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
trắng; sáng trắng(kế thừa)
中颜色像雪、像牛奶那样的颜色yánsè xiàng xuě、xiàng niúnǎi nàyàng de yánsè
Cái áo này màu trắng.
trắng như tuyết; tựa tuyết(kế thừa)
中颜色像雪一样;很白的样子yánsè xiàng xuě yīyàng;hěn báide yàngzi
Tuyết có màu trắng.
trắng; sáng trắng(kế thừa)
中颜色像雪、像牛奶那样的颜色yánsè xiàng xuě、xiàng niúnǎi nàyàng de yánsè
Cái áo này màu trắng.
trắng như tuyết; tựa tuyết(kế thừa)
中颜色像雪一样;很白的样子yánsè xiàng xuě yīyàng;hěn báide yàngzi
Tuyết có màu trắng.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
trắng; sáng trắng
trắng; sáng trắng
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ(kế thừa)
中纯净、没有杂质或混合的chúnjìng、méiyǒu zázhì huò hùnhé de
trắng; sáng; rõ ràng; (nói) không; vô ích; miễn phí(kế thừa)
中颜色像雪一样,亮的样子yánsè xiàng xuě yīyàng, liàng de yàngzi
Trời rất sáng.
trống rỗng; trắng tay; không có gì(kế thừa)
中没有东西;没有内容méiyǒu dōngxi;méiyǒu nèiróng
Tờ giấy này màu trắng.
trắng; bạch; trắng trẻo; (màu) trắng; trống, không có gì; vô ích, uổng công; miễn phí, không mất tiền; rõ ràng, dễ hiểu; lời thoại (trong kịch); họ Bạch(kế thừa)
中颜色像雪或牛奶一样的;清楚、明白的;免费的yánsè xiàng xuě huò niúnǎi yīyàng de; qīngchu、míngbai de; miǎnfèi de
đơn giản; bình thường; tiện(kế thừa)
中不复杂;平常;简单bù fùzá; píngcháng; jiǎndān
sáng sủa; rõ ràng(kế thừa)
中明亮;清楚míngliàng; qīngchu
Bầu trời rất trong.
công bố rõ ràng; tuyên bố; cho thấy rõ(kế thừa)
中清楚地说出来或表现出来qīngchǔ de shuō chūlái huò biǎoxiàn chūlái
Xin bạn nói rõ chuyện này.
vô ích; uổng công(kế thừa)
中没有效果;不成功méiyǒu xiàoguǒ; bù chéngōng
Bạn đã chạy một chuyến vô ích rồi.
miễn phí; vô cớ; uổng công; trắng (màu sắc); trắng tinh; trong sáng; rõ ràng; (họ) Bạch(kế thừa)
中不用花钱;免费búyòng huā qián;miǎnfèi
Đây là phí công vô ích.
miễn phí; không mất tiền(kế thừa)
中不用花钱búyòng huāqián
Cái này là tặng miễn phí.
phản động(kế thừa)
中思想、行动保守落后,反对进步的sīxiǎng、xíngdòng bǎoshǒu luòhòu,fǎnduì jìnbù de
Anh ấy là một kẻ ngốc.
chống cộng; phản cộng(kế thừa)
中反对共产主义的fǎnduì gòngchǎnzhǔyì de
Anh ấy là người da trắng.
lễ tang; lễ cáo biệt(kế thừa)
中人死后举行的告别仪式rén sǐ hòu jǔxíng de gàobiē yíshì
Anh ấy đi dự đám tang rồi.
nhìn lạnh lùng; nhìn trừng trừng(kế thừa)
中用冷淡的眼光看某人yòng lěngdàn de yǎnguāng kàn mǒurén
Anh ấy lườm tôi một cái.
viết nhầm chữ(kế thừa)
中写错了字或字的笔画xiěcuò le zì huò zì de bǐhuà
Bạn viết sai chữ rồi.
trình bày; nêu rõ(kế thừa)
中用言语说出来;表达想法或事实yòng yányǔ shuōchūlái;biǎodá xiǎngfǎ huò shìshí
Anh ấy đã nói rõ lời của tôi.
giải thích; trình bày (nỗi lòng)(kế thừa)
中用言语说明;讲述yòng yányǔ shuōmíng; jiǎngshù
Anh ấy đã giải thích sự thật của vấn đề.
tiếng địa phương; phương ngữ thổ ngữ(kế thừa)
中某个地区人民日常使用的语言mǒu ge dìqū rénmín rìcháng shǐyòng de yǔyán
lời thoại (trong kịch, tuồng)(kế thừa)
中戏曲中演员说的话xìqǔ zhōng yǎnyuán shuō de huà
Anh ấy thích nghe những lời thoại trong vở kịch.
họ Bách(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓。xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng。
dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)(kế thừa)
中云南的一个少数民族yúnnán de yīgè shǎoshùmínzú
Người Bạch là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ(kế thừa)
中纯净、没有杂质或混合的chúnjìng、méiyǒu zázhì huò hùnhé de
trắng; sáng; rõ ràng; (nói) không; vô ích; miễn phí(kế thừa)
中颜色像雪一样,亮的样子yánsè xiàng xuě yīyàng, liàng de yàngzi
Trời rất sáng.
trống rỗng; trắng tay; không có gì(kế thừa)
中没有东西;没有内容méiyǒu dōngxi;méiyǒu nèiróng
Tờ giấy này màu trắng.
trắng; bạch; trắng trẻo; (màu) trắng; trống, không có gì; vô ích, uổng công; miễn phí, không mất tiền; rõ ràng, dễ hiểu; lời thoại (trong kịch); họ Bạch(kế thừa)
中颜色像雪或牛奶一样的;清楚、明白的;免费的yánsè xiàng xuě huò niúnǎi yīyàng de; qīngchu、míngbai de; miǎnfèi de
đơn giản; bình thường; tiện(kế thừa)
中不复杂;平常;简单bù fùzá; píngcháng; jiǎndān
sáng sủa; rõ ràng(kế thừa)
中明亮;清楚míngliàng; qīngchu
Bầu trời rất trong.
công bố rõ ràng; tuyên bố; cho thấy rõ(kế thừa)
中清楚地说出来或表现出来qīngchǔ de shuō chūlái huò biǎoxiàn chūlái
Xin bạn nói rõ chuyện này.
vô ích; uổng công(kế thừa)
中没有效果;不成功méiyǒu xiàoguǒ; bù chéngōng
Bạn đã chạy một chuyến vô ích rồi.
miễn phí; vô cớ; uổng công; trắng (màu sắc); trắng tinh; trong sáng; rõ ràng; (họ) Bạch(kế thừa)
中不用花钱;免费búyòng huā qián;miǎnfèi
Đây là phí công vô ích.
miễn phí; không mất tiền(kế thừa)
中不用花钱búyòng huāqián
Cái này là tặng miễn phí.
phản động(kế thừa)
中思想、行动保守落后,反对进步的sīxiǎng、xíngdòng bǎoshǒu luòhòu,fǎnduì jìnbù de
Anh ấy là một kẻ ngốc.
chống cộng; phản cộng(kế thừa)
中反对共产主义的fǎnduì gòngchǎnzhǔyì de
Anh ấy là người da trắng.
lễ tang; lễ cáo biệt(kế thừa)
中人死后举行的告别仪式rén sǐ hòu jǔxíng de gàobiē yíshì
Anh ấy đi dự đám tang rồi.
nhìn lạnh lùng; nhìn trừng trừng(kế thừa)
中用冷淡的眼光看某人yòng lěngdàn de yǎnguāng kàn mǒurén
Anh ấy lườm tôi một cái.
viết nhầm chữ(kế thừa)
中写错了字或字的笔画xiěcuò le zì huò zì de bǐhuà
Bạn viết sai chữ rồi.
trình bày; nêu rõ(kế thừa)
中用言语说出来;表达想法或事实yòng yányǔ shuōchūlái;biǎodá xiǎngfǎ huò shìshí
Anh ấy đã nói rõ lời của tôi.
giải thích; trình bày (nỗi lòng)(kế thừa)
中用言语说明;讲述yòng yányǔ shuōmíng; jiǎngshù
Anh ấy đã giải thích sự thật của vấn đề.
tiếng địa phương; phương ngữ thổ ngữ(kế thừa)
中某个地区人民日常使用的语言mǒu ge dìqū rénmín rìcháng shǐyòng de yǔyán
lời thoại (trong kịch, tuồng)(kế thừa)
中戏曲中演员说的话xìqǔ zhōng yǎnyuán shuō de huà
Anh ấy thích nghe những lời thoại trong vở kịch.
họ Bách(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓。xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng。
dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)(kế thừa)
中云南的一个少数民族yúnnán de yīgè shǎoshùmínzú
Người Bạch là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.