- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
biển học; đại dương kiến thức
Anh ấy là một người hiểu biết rộng.
người biết tất tần tật; người am hiểu mọi chuyện
Anh ấy là một người biết tuốt.
biển học; đại dương kiến thức
Anh ấy là một người hiểu biết rộng.
người biết tất tần tật; người am hiểu mọi chuyện
Anh ấy là một người biết tuốt.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
biển học; đại dương kiến thức
biển học; đại dương kiến thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.