- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
triều đình; triều đình nhà vua
中属于皇帝或国王的;与皇帝有关的shǔyú huángdì huò guóuwáng de;yǔ huángdì yǒuguān de
Đây là vườn hoàng gia.
huyện Tân Thiệu, thành phố Thiệu Dương, Hồ Nam
中与国王或皇帝有关的;属于王室的yǔ guówáng huò huángdì yǒuguān de;shǔyú wángshì de
triều đình; triều đình nhà vua
中属于皇帝或国王的;与皇帝有关的shǔyú huángdì huò guóuwáng de;yǔ huángdì yǒuguān de
Đây là vườn hoàng gia.
huyện Tân Thiệu, thành phố Thiệu Dương, Hồ Nam
中与国王或皇帝有关的;属于王室的yǔ guówáng huò huángdì yǒuguān de;shǔyú wángshì de
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
triều đình; triều đình nhà vua
triều đình; triều đình nhà vua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.