- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
cá lươn hoàng đế; cá dải hoàng
Cá mái chèo là một loại cá biển sâu.
cá lươn hoàng đế; cá dải hoàng
Cá mái chèo là một loại cá biển sâu.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá lươn hoàng đế; cá dải hoàng
cá lươn hoàng đế; cá dải hoàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.