- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
diều đứt dây (ví người mất liên lạc, bặt vô âm tín)
Tôi cần một cái thước dây để đo.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
diều đứt dây (ví người mất liên lạc, bặt vô âm tín)
Tôi cần một cái thước dây để đo.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
diều đứt dây (ví người mất liên lạc, bặt vô âm tín)