- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
vỏ não; lớp vỏ
Vỏ não là phần chính của hệ thần kinh.
vỏ não; lớp vỏ
Vỏ não là phần chính của hệ thần kinh.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
vỏ não; lớp vỏ
vỏ não; lớp vỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.