- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
khóa thắt lưng
Cái khóa thắt lưng này rất đẹp.
khóa thắt lưng
Cái khóa thắt lưng này rất đẹp.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
khóa thắt lưng
khóa thắt lưng