- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
máy băng tải; máy chuyên chở băng
Băng tải là thiết bị thường dùng trong nhà máy.
máy băng tải; máy chuyên chở băng
Băng tải là thiết bị thường dùng trong nhà máy.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
máy băng tải; máy chuyên chở băng
máy băng tải; máy chuyên chở băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.