- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
quả bóng (làm bằng cao su, da, v.v.)
Chú chó con thích chơi bóng.
quả bóng (làm bằng cao su, da, v.v.)
Chú chó con thích chơi bóng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
quả bóng (làm bằng cao su, da, v.v.)
quả bóng (làm bằng cao su, da, v.v.)