- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
da thịt; thân xác
Anh ấy đã chịu đựng nỗi đau thể xác.
trượng vuông (đơn vị diện tích, 10 thước vuông); phương trượng (phòng của trụ trì); trụ trì (chức danh)
Anh ấy chỉ nhìn bề ngoài, không nhìn bản chất.
da thịt; thân xác
Anh ấy đã chịu đựng nỗi đau thể xác.
trượng vuông (đơn vị diện tích, 10 thước vuông); phương trượng (phòng của trụ trì); trụ trì (chức danh)
Anh ấy chỉ nhìn bề ngoài, không nhìn bản chất.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
da thịt; thân xác
da thịt; thân xác