- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
áo lông thú; quần áo lông thú
Cô ấy thích mặc đồ lông thú.
áo lông thú; quần áo lông thú
Cô ấy thích mặc đồ lông thú.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
áo lông thú; quần áo lông thú
áo lông thú; quần áo lông thú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.