- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
bài thuốc; phương thuốc; phương tễ (đơn thuốc đông y)
Bác sĩ đã làm xét nghiệm da cho tôi.
bài thuốc; phương thuốc; phương tễ (đơn thuốc đông y)
Bác sĩ đã làm xét nghiệm da cho tôi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
bài thuốc; phương thuốc; phương tễ (đơn thuốc đông y)
bài thuốc; phương thuốc; phương tễ (đơn thuốc đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.